• Khóa luận
  • 363.731 Đ107
    "Đánh giá tác động môi trường của mô hình chăn nuôi heo thịt nông hộ tại xã Định Hòa, huyện Gò Quao, tỉnh Kiên Giang :
DDC 363.731
Tác giả CN Ngô Kim Hoài
Nhan đề "Đánh giá tác động môi trường của mô hình chăn nuôi heo thịt nông hộ tại xã Định Hòa, huyện Gò Quao, tỉnh Kiên Giang : Khóa luận tốt nghiệp, ngành: Quản lý tài nguyên và môi trường, MSN: 7850101 / Ngô Kim Hoài, GVHD: Danh Mô
Thông tin xuất bản Trường Đại học Kiên Giang : Khoa Tài nguyên - Môi trường, 2025
Mô tả vật lý 107tr. : Biểu bảng, hình ảnh ; 30cm
Tóm tắt Đánh giá tác động môi trường của mô hình chăn nuôi heo thịt nông hộtheo quy trình "Cradle-to-gate" trong phương pháp LCA (Life Cycle Assessment) được khảo sát trên 50 nông hộ và 1 lò mổ ở xã Định Hòa, huyện Gò Quao, tỉnh Kiên Giang. nghiên cứu dựa trêntác động đến tiềm năng ấm lên toàn cầu (GWP), tiềm năng phú dưỡng (EP), tiềm năng axit hóa (AP) và tiêu tốn nang lượng không tái tạo (NREC).
Từ khóa tự do Đánh giá tác động môi trường
Môn học Quản lý tài nguyên và môi trường
Tác giả(bs) CN GVHD: Danh Mô
Tác giả(bs) CN MSSV: 22082011010
Địa chỉ ĐHKGKho Khóa luận(1): 103000026
00000000nam#a2200000ui#4500
00112984
0025
00496A6E7FA-E289-49D8-9952-157198B9C485
005202607141618
008081223s2025 vm| vie
0091 0
039|a20260714161904|bngocntb|c20260714161731|dngocntb|y20260713172757|zngocntb
082 |a363.731|bĐ107
100 |aNgô Kim Hoài
245 |a"Đánh giá tác động môi trường của mô hình chăn nuôi heo thịt nông hộ tại xã Định Hòa, huyện Gò Quao, tỉnh Kiên Giang : |bKhóa luận tốt nghiệp, ngành: Quản lý tài nguyên và môi trường, MSN: 7850101 / |cNgô Kim Hoài, GVHD: Danh Mô
260 |aTrường Đại học Kiên Giang : |bKhoa Tài nguyên - Môi trường, |c2025
300 |a107tr. : |bBiểu bảng, hình ảnh ; |c30cm
520 |aĐánh giá tác động môi trường của mô hình chăn nuôi heo thịt nông hộtheo quy trình "Cradle-to-gate" trong phương pháp LCA (Life Cycle Assessment) được khảo sát trên 50 nông hộ và 1 lò mổ ở xã Định Hòa, huyện Gò Quao, tỉnh Kiên Giang. nghiên cứu dựa trêntác động đến tiềm năng ấm lên toàn cầu (GWP), tiềm năng phú dưỡng (EP), tiềm năng axit hóa (AP) và tiêu tốn nang lượng không tái tạo (NREC).
653|aĐánh giá tác động môi trường
690 |aQuản lý tài nguyên và môi trường
691 |aKhoa Tài nguyên - Môi trường
700|aGVHD: Danh Mô
700|aMSSV: 22082011010
852|aĐHKG|bKho Khóa luận|j(1): 103000026
890 |a1|bSố lượt lưu thông|cSố đối tượng số|dSố lượt truy cập
Dòng Mã vạch Nơi lưu S.gọi Cục bộ Phân loại Bản sao Tình trạng Thành phần
1 103000026 Kho Khóa luận 363.731 Đ107 Khóa luận 1