- Sách Tham khảo
- 346.597 NGH307
Nghiệp vụ đấu thầu - Hướng dẫn tổ chức lựa chọn nhà thầu để thực hiện các gói thầu (Dịch vụ phi tư vấn, dịch vụ tư vấn, mua sắm hàng hoá, xây lắp) và lựa chọn nhà đầu tư để thực hiện dự án đầu tư kinh doanh /
|
DDC
| 346.597 | |
Nhan đề
| Nghiệp vụ đấu thầu - Hướng dẫn tổ chức lựa chọn nhà thầu để thực hiện các gói thầu (Dịch vụ phi tư vấn, dịch vụ tư vấn, mua sắm hàng hoá, xây lắp) và lựa chọn nhà đầu tư để thực hiện dự án đầu tư kinh doanh / Tăng Bình hệ thống | |
Thông tin xuất bản
| H. : Hồng Đức, 2024 | |
Mô tả vật lý
| 429 tr. ; 27 cm | |
Tóm tắt
| Hướng dẫn tổ chức lựa chọn nhà đầu tư để thực hiện các gói thầu (dịch vụ phi tư vấn, dịch vụ tư vấn, mua sắm hàng hoá, xây lắp, hỗn hợp); hướng dẫn tổ chức lựa chọn nhà đầu tư để thực hiện dự án thuộc trường hợp phải tổ chức đấu thầu theo quy định của pháp luật quản lý ngành, lĩnh vực | |
Thuật ngữ chủ đề
| Pháp luật | |
Thuật ngữ chủ đề
| Đấu thầu | |
Từ khóa tự do
| Việt Nam | |
Từ khóa tự do
| Nhà đầu tư | |
Tác giả(bs) CN
| Tăng Bình hệ thống | |
Địa chỉ
| ĐHKGKho tham khảo(5): 102007441-5 |
| | 000 | 00000nam#a2200000ui#4500 |
|---|
| 001 | 12959 |
|---|
| 002 | 1 |
|---|
| 004 | 537A63F0-1B7C-404F-B6EA-9CC8388A53C7 |
|---|
| 005 | 202606241643 |
|---|
| 008 | 2024 |
|---|
| 009 | 1 0 |
|---|
| 020 | |a978-604-487-953-6|c395000đ |
|---|
| 039 | |y20260624164527|zthuyhtk |
|---|
| 041 | |avie |
|---|
| 082 | |a346.597|bNGH307 |
|---|
| 245 | |aNghiệp vụ đấu thầu - Hướng dẫn tổ chức lựa chọn nhà thầu để thực hiện các gói thầu (Dịch vụ phi tư vấn, dịch vụ tư vấn, mua sắm hàng hoá, xây lắp) và lựa chọn nhà đầu tư để thực hiện dự án đầu tư kinh doanh / |cTăng Bình hệ thống |
|---|
| 260 | |aH. : |bHồng Đức, |c2024 |
|---|
| 300 | |a429 tr. ; |c27 cm |
|---|
| 520 | |aHướng dẫn tổ chức lựa chọn nhà đầu tư để thực hiện các gói thầu (dịch vụ phi tư vấn, dịch vụ tư vấn, mua sắm hàng hoá, xây lắp, hỗn hợp); hướng dẫn tổ chức lựa chọn nhà đầu tư để thực hiện dự án thuộc trường hợp phải tổ chức đấu thầu theo quy định của pháp luật quản lý ngành, lĩnh vực |
|---|
| 650 | |aPháp luật |
|---|
| 650 | |aĐấu thầu |
|---|
| 653 | |aViệt Nam |
|---|
| 653 | |aNhà đầu tư |
|---|
| 690 | |aKhoa Kỹ thuật |
|---|
| 691 | |aCông nghệ Kỹ thuật Xây dựng |
|---|
| 694 | |aSách mua 2026 |
|---|
| 700 | |aTăng Bình hệ thống |
|---|
| 852 | |aĐHKG|bKho tham khảo|j(5): 102007441-5 |
|---|
| 890 | |a5 |
|---|
|
| Dòng |
Mã vạch |
Nơi lưu |
S.gọi Cục bộ |
Phân loại |
Bản sao |
Tình trạng |
Thành phần |
|
1
|
102007441
|
Kho tham khảo
|
346.597 NGH307
|
Sách tham khảo
|
1
|
|
|
|
2
|
102007442
|
Kho tham khảo
|
346.597 NGH307
|
Sách tham khảo
|
2
|
|
|
|
3
|
102007443
|
Kho tham khảo
|
346.597 NGH307
|
Sách tham khảo
|
3
|
|
|
|
4
|
102007444
|
Kho tham khảo
|
346.597 NGH307
|
Sách tham khảo
|
4
|
|
|
|
5
|
102007445
|
Kho tham khảo
|
346.597 NGH307
|
Sách tham khảo
|
5
|
|
|
Không có liên kết tài liệu số nào
|
|
|
|