|
DDC
| 529.30959718 |
|
Tác giả CN
| Trần Văn Hạc |
|
Nhan đề
| Lịch Thái Sơn La. Trần Vân Hạc, Cà Văn ChungQ.4 / |
|
Thông tin xuất bản
| Hà Nội. : Khoa học xã hội, 2014 |
|
Mô tả vật lý
| 615tr. : bảng ; 21cm |
|
Phụ chú
| ĐTTS ghi: Hội Văn nghệ dân gian Việt Nam |
|
Tóm tắt
| Giới thiệu lịch của người Thái ở Sơn La từ năm 1974 đến năm 1998 |
|
Thuật ngữ chủ đề
| Dân tộc Thái |
|
Thuật ngữ chủ đề
| Lịch |
|
Tên vùng địa lý
| Việt Nam |
|
Tên vùng địa lý
| Sơn La |
|
Tác giả(bs) CN
| Cà Văn Chung |
|
Địa chỉ
| ĐHKGKho tham khảo(1): 102004819 |
|
| 000 | 01081aam a22003018a 4500 |
|---|
| 001 | 11084 |
|---|
| 002 | 1 |
|---|
| 004 | 56737CEA-A19F-48E7-864C-3AF4F9BF89C6 |
|---|
| 005 | 202212021640 |
|---|
| 008 | 150907s2014 ||||||viesd |
|---|
| 009 | 1 0 |
|---|
| 020 | |a9786049028403|d2000b |
|---|
| 039 | |y20221202164045|zngocntb |
|---|
| 041 | 0 |avie |
|---|
| 082 | 04|223|a529.30959718|bL302T |
|---|
| 100 | 1 |aTrần Văn Hạc |
|---|
| 245 | 10|aLịch Thái Sơn La. |nQ.4 / |cTrần Vân Hạc, Cà Văn Chung |
|---|
| 260 | |aHà Nội. : |bKhoa học xã hội, |c2014 |
|---|
| 300 | |a615tr. : |bbảng ; |c21cm |
|---|
| 500 | |aĐTTS ghi: Hội Văn nghệ dân gian Việt Nam |
|---|
| 520 | |aGiới thiệu lịch của người Thái ở Sơn La từ năm 1974 đến năm 1998 |
|---|
| 650 | 7|aDân tộc Thái |
|---|
| 650 | 7|aLịch |
|---|
| 651 | 7|aViệt Nam |
|---|
| 651 | 7|aSơn La |
|---|
| 690 | |aKhoa Sư phạm và Xã hội nhân văn |
|---|
| 694 | |aThư Viện Tỉnh Kiên Giang |
|---|
| 700 | 1 |aCà Văn Chung |
|---|
| 773 | |aTrần Vân Hạc|dKhoa học xã hội|dH.|d2015|nĐTTS ghi: Hội Văn nghệ dân gian Việt Nam|tLịch Thái Sơn La|w668978 |
|---|
| 852 | |aĐHKG|bKho tham khảo|j(1): 102004819 |
|---|
| 890 | |a1 |
|---|
| 941 | |bTN |
|---|
|
| Dòng |
Mã vạch |
Nơi lưu |
S.gọi Cục bộ |
Phân loại |
Bản sao |
Tình trạng |
Thành phần |
|
1
|
102004819
|
Kho tham khảo
|
529.30959718 L302T
|
Sách tham khảo
|
1
|
|
|
Không có liên kết tài liệu số nào