|
DDC
| 390.0959793 | |
Tác giả CN
| Trần Phỏng Diều | |
Nhan đề
| Đình Cần Thơ - Tín ngưỡng và nghi lễ / Trần Phỏng Diều s.t., b.s., giới thiệu | |
Thông tin xuất bản
| Hà Nội. : Nxb. Hội Nhà văn, 2019 | |
Mô tả vật lý
| 235tr. : minh hoạ ; 21cm | |
Phụ chú
| ĐTTS ghi: Liên hiệp các Hội Văn học nghệ thuật Việt Nam. Hội Văn học nghệ thuật các Dân tộc thiểu số Việt Nam | |
Tóm tắt
| Trình bày khái quát về đình Cần Thơ và tín ngưỡng như: Tín ngưỡng thờ thành Hoàng, thần linh, danh nhân, các đối tượng thờ cúng khác, thần thánh ở các tư gia gởi tới cùng các nghi lễ: Lễ vật cúng trong lễ Kỳ yên, những quy định về chọn người trao nhiệm vụ tế lễ, các lễ chính và các nghi lễ khác trong lễ Kỳ yên | |
Thuật ngữ chủ đề
| Tín ngưỡng | |
Thuật ngữ chủ đề
| Văn hoá dân gian | |
Thuật ngữ chủ đề
| Nghi lễ | |
Thuật ngữ chủ đề
| Đình làng | |
Tên vùng địa lý
| Cần Thơ | |
Địa chỉ
| ĐHKGKho tham khảo(1): 102004805 |
| | 000 | 01504aam a22003018a 4500 |
|---|
| 001 | 11070 |
|---|
| 002 | 1 |
|---|
| 004 | AD90D631-453D-4159-88AD-36BEF5460DBF |
|---|
| 005 | 202212021531 |
|---|
| 008 | 200928s2019 ||||||viesd |
|---|
| 009 | 1 0 |
|---|
| 020 | |a9786049874024|d2450b |
|---|
| 039 | |y20221202153151|zngocntb |
|---|
| 041 | 0 |avie |
|---|
| 082 | 04|223|a390.0959793|bĐ312C |
|---|
| 100 | 1 |aTrần Phỏng Diều |
|---|
| 245 | 10|aĐình Cần Thơ - Tín ngưỡng và nghi lễ / |cTrần Phỏng Diều s.t., b.s., giới thiệu |
|---|
| 260 | |aHà Nội. : |bNxb. Hội Nhà văn, |c2019 |
|---|
| 300 | |a235tr. : |bminh hoạ ; |c21cm |
|---|
| 500 | |aĐTTS ghi: Liên hiệp các Hội Văn học nghệ thuật Việt Nam. Hội Văn học nghệ thuật các Dân tộc thiểu số Việt Nam |
|---|
| 504 | |aThư mục: tr. 190-191. - Phụ lục: tr. 192-229 |
|---|
| 520 | |aTrình bày khái quát về đình Cần Thơ và tín ngưỡng như: Tín ngưỡng thờ thành Hoàng, thần linh, danh nhân, các đối tượng thờ cúng khác, thần thánh ở các tư gia gởi tới cùng các nghi lễ: Lễ vật cúng trong lễ Kỳ yên, những quy định về chọn người trao nhiệm vụ tế lễ, các lễ chính và các nghi lễ khác trong lễ Kỳ yên |
|---|
| 650 | 7|aTín ngưỡng |
|---|
| 650 | 7|aVăn hoá dân gian |
|---|
| 650 | 7|aNghi lễ |
|---|
| 650 | 7|aĐình làng |
|---|
| 651 | 7|aCần Thơ |
|---|
| 690 | |aKhoa Sư phạm và Xã hội nhân văn |
|---|
| 694 | |aThư Viện Tỉnh Kiên Giang |
|---|
| 852 | |aĐHKG|bKho tham khảo|j(1): 102004805 |
|---|
| 890 | |a1 |
|---|
| 941 | |aTW|bXH |
|---|
|
| Dòng |
Mã vạch |
Nơi lưu |
S.gọi Cục bộ |
Phân loại |
Bản sao |
Tình trạng |
Thành phần |
|
1
|
102004805
|
Kho tham khảo
|
390.0959793 Đ312C
|
Sách tham khảo
|
1
|
|
|
Không có liên kết tài liệu số nào
|
|
|
|